Cách dùng used to

Bài hôm nay, NgocTan’s blog tập trung về cách sử dụng động từ USE – cấu trúc ngữ pháp trong câu khi sử dụng động từ USE cũng như bài tập dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tiếp thu hơn.

1. Somebody + use + something + to V (sử dụng)

    Ví dụ: I use this pencil to draw.
2. Something + to be used for + V-ing (được dùng cho)

Ví dụ: this pencil is used for drawing pictures.
3. Somebody + to be used to + V-ing (quen với việc)

Ví dụ: I am used to drinking tea every day.
    Lưu ý: be used to diễn tả một thói quen của bạn.
4. Somebody/something + used to + V (đã từng)

    Ví dụ:
– Với câu khẳng định : I used to smoke.
– Với câu phủ định : I didn’t use to smoke.
– Với câu nghi vấn : Did you use to smoke?
   Lưu ý: ta dùng used to diễn tả một sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã không còn làm nữa.
5. Get used to + Ving (quen với việc)
Ví dụ: I am beginning to get used to learning English.
    Lưu ý: get used to diễn tả một việc đang dần trở thành thói quen.
Bài tập:1. I used to (live) in Bien Hoa.

A. Live

B. Lives

C. Living

D. Lived

2. I used to (like) dogs but one attacked me and I don’t like them anymore.

A. Like

B. Likes

3. When he was young, he used not to (allow) to drink coffee.

A. Allowing

B. Allows

C. Be allowed

D. Allow

4. He was not used to (speak) English.

A. Speak

B. Speaks

C. Speaking

D. Be spoken

5. She used this key (open) the door.

A. Open

B. Opening

C. Opens

D. To open

6. I am used to (go) window shopping every day.

A. Go

B. Goes

C. Going

D. Going

7. I used to (ride) a bike when I was 8 years old.

A. Riding

B. Ride

C. Ridden

D. Rode

8. I am beginning to get used to (learn) English.

A. Learn

B. Learning

C. Learned

D. Be learned

9. He didn’t use to (go) out with his friends but now he does.

A. Go

B. Went

C. Going

D. Be gone

10. This book is used for (do) homework.

A. Doing

B. Does

C. Done

D. Did

11. They used her house (celebrate) the party.

A. Celebrated

B. Celebrate

C. To celebrate

D. For celebrating

12. We used to (work) with him.

A. Work

B. Working

C. Works

D. Be worked

13. I am used to (drink) green tea.

A. Drink

B. Drank

C. Be drunk

D. Drinking

14. I used Nina’s cell phone (call) my mom.

A. For calling

B. Call

C. To called

D. To call

15. I am not used to (have) breakfast every day.

A. Be had

B. Have

C. Having

D. Had

Chúc các bạn thành công
Đỗ Quỳnh Như  

Related Posts

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *