Danh động từ part 4

Xin chào các bạn, sau khi đi qua 3 phần trong loạt bài Gerund and infinitive, mình xin hoạch định lại kiến thức các phần trước:

Đó là mình đã học về các động từ mà theo sau nó phải là động từ thêm đuôi -ingpart 1.

Sau đó mình đã chỉ ra các động từ mà theo sau nó phải là to Vpart 2.

Và ở part 3 thì chúng ta học 9 động từ đặc biệt, theo sau nó có thể là to V hoặc V-ing.

GERUND AND INFINITIVE part 4

1. Need:


    Need + to V : cần (mang nghĩa chủ động).
Need + V-ing hoặc need + to be + V3/ Ved : mang nghĩa bị động.
Ví dụ :
– I need to sweep the floor. (tôi cần lau nhà)
     – My room needs cleaning or My room needs to be cleaned. (phòng của tôi cần được lau dọn)
2. Stop:

   Stop + to V : ngừng lại để làm việc khác, ngừng…để.
Stop + V-ing : thôi, bỏ hẳn, ngừng.
Ví dụ :
– Please stop drinking tea. (làm ơn ngừng uống trà)
– I stopped at the store to buy food. (tôi ngừng ở cửa hàng để mua thức ăn)
3. Try:

    Try + to V : cố gắng.
Try + V-ing : thử.
Ví dụ :
     – I should try to find a good job to earn money. (Tôi nên cố gắng tìm công việc tốt để kiếm tiền)
– I tried wearing this skirt. (I thử mặc cái váy này)
4. Remember:

    Remember + to V : nhớ để làm.
Remember + V-ing : nhớ đã làm rồi.
Ví dụ:
– I don’t remember buying a new pencil case. (Tôi đã mua hộp đựng bút này rồi).
– Remember to give her this letter. (nhớ đưa là thư cho cô ấy).
5. Regret and forget:

    Regret/forget + to V : tiếc/ quên điều chưa xảy ra.
Regret/forget + V-ing : tiếc/quên điều đã xảy ra.
Ví dụ:
– Don’t forget to buy a new book.
– I would never forget seeing this mountain for the first time.
6. Mean:

    Mean + to V: có ý định.
Mean + V-ing: có ý nghĩa.
Ví dụ:
– If I want to catch the 6.00 bus, that will mean leaving the house at 5.00.
– I didn’t mean for him to read the newspaper.
7. Go on:

    Go on + to V : tiếp tục làm việc khác, việc kế tiếp.
Go on + Ving : tiếp tục làm điều gì.
Ví dụ :
– I go on doing this exercise.
– After finishing reading newspaper, I go on to watch television.
8. Spend time:
    Spend time V-ing something.
Ví dụ:
– I spent a lot of time painting and reading together.

Bài tập:

1. How much time do you spend each day (talk) to other people?

2. You will spend a good deal of time (organize) your speeches.

3. I need (buy) a new computer.

4. This television needs (repair).

5. Sometimes, I want to tell my best friend to shut up. I want her to stop (criticize) me.

6. He tries (do) this exercise.

7. Remember (give) her these books.

8. She doesn’t remember (sign) a contract.

9. I should try (find) out some information about him.

10. I tried (close) the door.

11. This hat is so beautiful. You should try (wear) it.

12. Stop (make) mistakes.

13. I stopped at the restaurant (have) breakfast.

14. I need (go) to the toilet.

15. I have meant (phone) him.

16. The exam begins at 7.00, which will mean (go) to school at 6.00.

17. Don’t forget (buy) a new computer.

18. I forgot (buy) a new computer.

19. I have always regretted not (work) harder.

20. My house needs (decorate).


ANSWER KEY
1. Talking
2. Organizing
3. To buy
4. Repairing
5. Criticizing
6. To do
7. To give
8. Signing
9. To find
10. To close
11. Wearing
12. Making
13. To have
14. To go
15. To phone
16. Going
17. To buy
18. Buying
19. Working
20. Decorating

Chúc các bạn thành công
Đỗ Quỳnh Như

Related Posts

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *