Danh động từ với tân ngữ + To Verb

Phần tiếp theo trong series bài học về Gerund and infinitive.

Các động từ theo sau nó phải có TÂN NGỮ + TO V:

– Expect (mong chờ)             –           Prefer (thích hơn)           –           Order (yêu cầu)

– Encourage (khuyến khích)  –           Persuade (thuyết phục)   –           Tell (kể)
– Request (yêu cầu)              –           Warn (cảnh báo)            –           Force (bắt buộc)
– Invite (mời)                        –           Remind (nhắc nhở)         –           Ask (hỏi)
– Beg (cầu xin)

Hướng dẫn cách sử dụng:He encouraged me to learn English.


Các ví dụ khác:

 – They warned children not to swim in the lake.
– My father told me to change my plans.
– I asked her to lend me her book.
Bài tập:1. A friend has asked you (listen) while she practices a speech.2. I told her (wait) for me if I was late.3. I told the story (demonstrate) the barriers that people may find in the way of their dream.

4. He encouraged me (learn) English.

5. He persuaded me (paint) his house.

6. His family invited me (stay) with them for a few days.

7. He invited me (write) in with my views.

8. I expected (see) her.

9. The children are requested not (walk) on the grass.

10. I was warned not (eat) the fruit which might come from China.

11. She told me (go) to school.

12. I’d prefer you not (smoke).

13. I ordered her (sing) a song.

14. He reminded me (give) this letter.

15. He begged me (forgive) him.

16. I asked my accountant (give) some financial advice.

17. I am trying to persuade him (invest) in the project.

18. I encouraged him (learn) English.

19. My father told me (change) my plans.

20. I told him (go) to the hospital.


1. To listen
2. To wait
3. To demonstrate
4. To learn
5. To paint
6. To stay
7. To write
8. To see
9. To walk
10. To eat
11. To go
12. To smoke
13. To sing
14. To give
15. To forgive
16. To give
17. To invest
18. To learn
19. To change
20. To go

Chúc các bạn thành công
Đỗ Quỳnh Như    

Related Posts

Comments (5)

  1. Nặc danh
    November 22, 2013

    Câu 1 :to V là vì asked
    Câu 2 to v là vì told
    Câu 3 to V là vì told
    Câu 4 to V là vì encourang
    Câu 5 to V là persuad
    Câu 6 " invited
    Câu 7" invited
    Câu 8 " expect
    Câu 9 " request
    Câu 10 " warn
    Câu 11" told
    Câu 12" prefer
    Câu 13 " order
    Câu 14"remind
    Câu 15"begged
    Câu 16" asked
    Câu 17" persua
    Câu 18"encouraged
    Câu 19, 20 told

  2. nhudo18
    November 22, 2013

    Đây là bài của bạn nào vậy? Em để lại tên Cô còn bít mà lưu lại điểm chứ.

  3. Nặc danh
    November 23, 2013

    cô ơi bài này là của lớp mấy dzậy ?

  4. nhudo18
    November 28, 2013

    lớp 11 em nhé.

  5. nhudo18
    November 28, 2013

    Nhận xét này đã bị tác giả xóa.


Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *