Giới thiệu thì hiện tại đơn

Bài này dành cho những bạn học grammar cơ bản đi lên.
Đây là bài đầu tiên của thì hiện tại đơn – the present simple, chúng ta sẽ đi sơ qua khái niệm đơn giản của nó. Cùng với một số cách viết tắt và những bài tập ứng dụng đi kèm.

Số ít I am Nina
You are Nina
He is my student
She is my student
It is my dress
I am not Nina
You are not Nina
He is not my student
She is not my student
It is not my dress
Am I Nina?
Are you Nina?
Is he my student?
Is she my student?
Is it my dress?
Số nhiều We are students
They are students
You are my students
We are not students
They are not students
You are not my students
Are we students?
Are they students?
Are you my students?

Chú ý: Chúng ta có các cách viết tắt sau:

I am I’m I am not
She is She’s She isn’t
He is He’s He isn’t
It is It’s It isn’t
We are We’re We aren’t
You are You’re You aren’t
They are They’re They aren’t

Exercise 1: Viết lại câu sau theo hình thức phủ định.
1. He is my student.                He isn’t my student.
2. I am a teacher.                    …………………………
3. You are my best friend.      …………………………
4. He is very handsome          …………………………
5. She is so beautiful              …………………………


Exercise 2: Viết lại câu sau theo hình thức nghi vấn?

1. It is my dog.            Is it my dog?

2. We are lazy             ……………………………….

3. I am a student         ……………………………….

4. We are friends        ……………………………….

5. They are teachers   ……………………………….

Động từ HAVE, HAS trong thì hiện tại đơn.

Have, has đều có nghĩa là “có”. Nhưng cách sử dụng khác nhau. Hãy nhìn vào ví dụ sau:

Khẳng định                         Phủ định

I have a computer               I don’t have a computer.

She has a computer            She doesn’t have a computer.

Với ví dụ trên, ta kết luận rằng:

I, we, you, they hoặc tên của 2 người trở lên: HAVE

He, she, it hoặc tên của 1 người: HAS

I, we, you, they, tên của 2 người trở lên: don’t

He, she, it, tên của 1 người: doesn’t

Dạng câu hỏi:
Do you have a computer?
Yes, I do. / No, I don’t.
Does he have a computer?
Yes, he does. / No, he doesn’t.


Exercise 3: Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại sau. Dùng have hoặc has.

1. A: Do you have a ruler?

B: Yes, I do. I …………………a green ruler.

2. A: Do they ………………….pencils?

B: Yes, they do. They.. .……………….beautiful pencils.

3. A: Does she …………………….a dog?

B: No, she doesn’t but she ……………………..a bird.

4. A: What pets does he ………………….?

B: He………………..four birds.

5. A: How many brothers does she ………………..?

B: She………………three brothers.


Exercise 4: Đọc những câu sau. Và chọn have hoặc has
1. I have/has a book.
2. She have/has a yellow pencil case.
3. Do you have/has a ruler?
4. How many dogs do you have/has?
5. They have/has an interesting book.
6. He have/has a red book.

Các bạn hãy theo dõi các phần tiếp theo của series thì hiện tại đơn để hiểu được cách sử dụng chi tiết. Xem bài thì hiện tại đơn tiếp theo ở đây.

Chúc các bạn thành công.

Giới thiệu thì hiện tại đơn
Đỗ Quỳnh Như

Related Posts

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *