Thì hiện tại đơn

Qua bài giới thiệu thì hiện tại đơn, chúng ta cũng biết được thì hiện tại đơn là gì nhưng chưa có cách dùng nó một cách chính xác. Hôm nay mình sẽ đi vào cách dùng thì hiện tại đơn một cách chính xác nhất:

  1. Nó được dùng để miêu tả về dáng vẻ của con người ở thời điểm hiện tại
  2. Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu hay lịch trình dù là ở tương lai thì vẫn dùng thì hiện tại đơn. 
    Ví dụ:

    • The class begin at 7 AM.
    • Dù hiện tại là 6 AM. Bạn Ba nói với bạn Hoa rằng lớp sẽ bắt đầu học vào lúc 7 AM. Dù rằng lớp bắt đầu lúc 7 AM là tương lai so với thời điểm hiện tại. Song ta vẫn dùng thì hiện tại đơn.
  3. Diển tả thói quen của bạn.
    Ví dụ:

    • I always go to the supermarket by bike.
    • Tôi luôn luôn đi chợ bằng xe đạp 
  4. Diễn tả một chân lý hay một sự việc luôn luôn đúng.
    Ví dụ:

    • The sun rises in the east
    • Mặt trời mọc ở phía đông.

Nào chúng ta cùng tìm hiểu cặn kẽ về thì hiện tại đơn qua bài học này nha.

Dùng động từ TO BE và TO HAVE để miêu tả một người.

  • Sử dụng TO V để miêu tả chiều cao, tầm vóc, vẻ đẹp của một người.
    Ví Dụ: She is short.
  • Sử dụng TO HAVE để miêu tả tóc và mắt của một người.
    Ví Dụ: She has blue eyes.

Để hiểu thêm về bài học hôm nay, chúng ta cùng làm một số bài tập sau:
Exercise 1: Đọc những câu sau và gạch chân dưới động từ đúng.
1. I am/have beautiful.
2. He is/has long brown hair.
3. They are/have tall.
4. My mother is/has short.
5. Nina is/has short hair.
6. She is/has blue eyes.
7. Nina is/has fat.
8. I am/have quite beautiful.
9. We are/have very handsome.
10. Nina is/has blue hair.

Exercise 2: Hoàn thành câu với to be hoặc to have.
1. I am slim.
2. You ……………………..long black hair.
3. They ………………………..quite short.
4. They ……………………………curly hair.
5. David …………………………..very chubby.
6. He…………………………. quite short.
7. She ……………………………long black hair.
8. We………………………..tall.
9. You …………………….blue eyes.
10. He ……………………….short hair.

Exercise 3: Nhìn 2 bức tranh sau và miêu tả 2 người sau.

David is ……………………………………………….. and ………………………………..
He has ………………………………………………………………………………………….
Isabel is ……………………………………………….. and ………………………………..
She has …………………………………………………………………………………………

Chú ý: Một tính từ luôn luôn đứng trước một danh từ.

Adjective Noun
Nina is a beautiful girl

Và tính từ miêu tả kích thước luôn đứng trước tính từ miêu tả màu.

  • Ví Dụ:
    • I have long black hair.
    • She has long brown hair.

Để hiểu thêm phần chú ý, chúng ta làm thêm phần bài tập.

Exercise 4: Đọc những câu sau và chọn từ đúng.
1. Does he have blue eyes/eye blue?
2. Am I a fat boy/boy fat.
3. Maria has brown long hair/long brown hair.
4. My mom is a woman beautiful/beautiful woman.
5. Where is the interesting book/book interesting?
6. She has ears small/small ears.
7. I have a small white bird/white small bird.
8. My brother is a fat tall man/tall fat man.
9. The baby has small blue eyes/blue eyes small.
10. He has eyes brown/brown eyes.

Hy vọng bài học hôm nay thật bổ ích cho các bạn. Để hiểu thêm về thì hiện tại đơn, các bạn nhớ xem các phần tiếp theo nhé. Bài dấu hiệu thì hiện tại đơn nằm ở đây.

Chúc các bạn thành công!
Thì hiện tại đơn
Đỗ Quỳnh Như

Related Posts

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *