WH-questions trong thì hiện tại đơn

Ở những bài học trước, chúng ta đã được tìm hiểu nhiều về thì hiện tại đơn. Bài học hôm này tiếp tục hướng dẫn cho chúng ta cách đặt câu hỏi “Wh” trong thì hiện tại đơn như thế nào? Nào, chúng ta cùng đi vào bài học ngày hôm nay.

1. Để hỏi về một điều gì đó, ta đặt câu hỏi với từ “What
Ví dụ 1:
– What’s your name?
Ví dụ 2:
– What do you like?

2. Để hỏi về nơi chốn, ta đặt câu hỏi với từ “where
Ví dụ 1:
– Where do you live?
Ví dụ 2:
– Where is the computer?

3. Để hỏi về một người, ta đặt câu hỏi với từ “Who
Ví dụ 1:
– Who is he?
Ví dụ 2:
– Who is your father?

4. Để hỏi về sự sở hữu của ai đó, ta dùng “whose
Ví dụ 1:
– Whose book is this?
Ví dụ 2:
– Whose books are these?

5. Chúng ta sử dụng “What” hoặc “Which” cộng với một danh từ theo sau để hỏi về một điều gì đó hay một ai đó.
Ví dụ 1:
– What music do you like?
Ví dụ 2:
– Which dogs bite the most?

Sử dụng “what” khi chúng ta có nhiều đáp án
Ví dụ:
– What animals do you like?

Sử dụng “which” khi số lượng đáp án giới hạn.
Ví dụ :
– Which animal do you like best?

Để hiểu thêm về bài học, ta cùng làm một số bài tập sau:

I.  Đọc những câu sau và chọn câu trả lời đúng:

1. What/Which student is singing, Nina or Henry?

2. What/Which animal do you love?

3. What/Which animal live here?

4. What/Which singer do you like best?

5. What/Which dog you want, blue one or black one?

6. What/Which song are the singers singing?

II. Hoàn thành câu với what hoặc which.

1. What are the teachers doing?  They are teaching.

2. …………..waiter is sleeping?  The lazy waiter is sleeping

3. …………..cats do you like?  I like the white one.

4. …………..songs do you like best?  I like Europe Skies

5. ………animal are there in the circus?  Elephants, lions, alligators, turtles….

6. …….books do you like best, this one or that one I like this one.

7. ……is the dog eating?  The dog is eating fish.

8. ……do you do?  I do my homework

III. Nhìn những gợi ý sau, viết câu hỏi.

1. Mother/where Where is mother?

2. My books/ where ……………………………….

3. Her teacher/who ……………………………….

4. These/whose pencils ………………………………

5. Nina/who ………………………………

6. They/whose clothes ……………………………..

7. Where/the kitchen ……………………………

8. What/you do …………………………….

IV. Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi.

– What is her job?

– What does she wear?

– What do students do?

Chúc các bạn thành công
Đỗ Quỳnh Như

Related Posts

Comments (3)

  1. Enny Nguyễn
    May 30, 2014

    cho mình cái đáp án nhé ad. pepo_zhuongzhuong@yahoo.com
    cám ơn nhiều ạ!!!

    Reply
  2. Khánh Trịnh
    July 10, 2014

    @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-) @-)

    Reply
  3. Nhật Phan Tự
    August 20, 2014

    Mấy bữa nay em đang theo học các bài trên blog, anh vui lòng share đáp án vô mail này nhatphantu9.ptn@gmail.com giúp em với ah. Em cảm ơn nhiều.

    Reply

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *