Cấu trúc và cách sử dụng thì quá khứ đơn cùng bài tập

Hôm nay NgocTan’s blog tiếp tục triển khai tới các bạn bài học về thì quá khứ đơn. Bạn sẽ được học hỏi, trau dồi thêm và làm một số bài tập thì quá khứ đơn đi kèm. Chúng ta còn chần chờ gì nữa. Hay đến với NgocTan’s blog để cùng học hỏi và chia sẻ kiến thức tiếng anh nào.

I. Cấu trúc của thì quá khứ đơn

Chủ từ (Subject) + Động từ có qui tắc (regular verb)

Động từ bất qui tắc (irregular verb)

Chúng ta cùng tìm hiểu về động từ có qui tắc và bất qui tắc

1. Động từ có qui tắc là những động từ được thêm ED khi chia ở thì quá khứ đơn, các bạn bắt buộc học thuộc lòng để có thể nhớ và làm bài tập.

Live – lived

Work – worked

Play – played

Để tìm hiểu thêm về động từ có qui tắc, mời các bạn vào đây.

2. Động từ bất qui tắc là động từ mà chúng ta cần phải học thuộc lòng, các bạn nên mua các quyển sách về nó tại các hiệu sách hoặc vào đây để tìm hiểu. Sau đây là một số động từ bất qui tắc.

Sleep – slept

Run – ran

Go – went

II. Cách sử dụng

Chỉ một hành động xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm được xác định trong quá khứ.

Hành động đã chấm dứt trong quá khứ

Ví dụ: I walked to school yesterday.

III. Bài tập

Chia động từ trong ngoặc

1. I (work) in my garden yesterday.

2. She (go) out with her boyfriend yesterday.

3. I (arrive) early to the meeting.

4. They (break) my computer, so last week they (take) it to the repair shop.

5. I (buy) this house last month

6. She (paint) her house white four days ago.

7. I (play) football yesterday.

8. Nina (give) a gift to her mother yesterday.

9. I (write) the letter yesterday.

10. He (live) in Viet Nam last year.

      Chia động từ trong ngoặc

1. I (go) ……… to school every day.

2. I (go)…………to school yesterday.

3. She (play) ……………… table tennis every afternoon.

4. She (play) …………………… table tennis last week.

5. Last week I ………..ten years old but I………….. eleven now.

6. Where………… you at nine o’clock last Friday afternoon.

7. ……… you tired now?

8. We (go) …………. to the beach yesterday.

9. I (love)………………….. this teddy bear.

10. Sam (sell)……………. his computer yesterday.

  Đọc những câu sau và sửa những lỗi sai

1. That dinosaur live in the ocean.

…………………………………………………………………..

2. They buy this fan yesterday.

………………………………………………………………….

3. They goes to school every day.

…………………………………………………………………

4. He were at home yesterday.

…………………………………………………………………

5. I eat fish and salad yesterday.

…………………………………………………………………..

Có thể bạn quan tâm: Cách nhận biết thì quá khứ đơn và bài tập đi kèm

Chúc các bạn thành công
Đỗ Quỳnh Như      

Related Posts

Comments (2)

  1. hjen le
    July 04, 2014

    gửi đáp án cho mình với . tks ad nhiều 🙂 hjenkcck@gmail.com

    Reply

Leave a Comment!

Your email address will not be published. Required fields are marked *